captivity
/kæp'tiviti/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10594
Nghĩa thường dùng
sự nuôi nhốt
danh từ
“Animals in captivity often live longer.”Động vật bị nuôi nhốt thường sống lâu hơn.
Biến thể từ
captivities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
captivity
/kæp'tiviti/
danh từ
- tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị câu thúc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being imprisoned