capture a wider audience
Nghĩa thường dùng
thu hút thêm nhiều khán giả
verb+adj+noun
“This collection of popular British classical music ... aims to capture a wider audience for the classics and to promote Britain’s musical heritage.”Bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh này nhằm thu hút thêm nhiều khán giả cho dòng nhạc cổ điển và quảng bá di sản âm nhạc Anh.