Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture a wider audience

Nghĩa thường dùng

thu hút thêm nhiều khán giả verb+adj+noun

“This collection of popular British classical music ... aims to capture a wider audience for the classics and to promote Britain’s musical heritage.”Bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh này nhằm thu hút thêm nhiều khán giả cho dòng nhạc cổ điển và quảng bá di sản âm nhạc Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...