Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture audience

/ˈkæptʃər ˈɔdiəns/

Nghĩa thường dùng

thu hút khán giả cụm từ

“The speaker managed to capture the audience's interest.”Người diễn giả đã thu hút được sự quan tâm của khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...