Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture insights

/ˈkæptʃər ˈɪnsaɪts/

Nghĩa thường dùng

thu thập hiểu biết. cụm từ

“They capture insights from user feedback.”Họ thu thập hiểu biết từ phản hồi của người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...