Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture market

/ˈkæp.tʃər ˈmɑːr.kɪt/

Nghĩa thường dùng

chiếm lĩnh thị trường cụm từ

“The company aims to capture market share through innovation.”Công ty hướng tới việc chiếm lĩnh thị trường thông qua đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...