Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture moments

/ˈkæptʃər ˈmoʊmənts/

Nghĩa thường dùng

nắm bắt khoảnh khắc cụm từ

“Photographers aim to capture moments in everyday life.”Nhiếp ảnh gia nhằm nắm bắt những khoảnh khắc trong cuộc sống hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...