Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture the imagination

Nghĩa thường dùng

Kích thích sự sáng tạo và hứng thú trong thời trang. cụm từ

“Innovative designs capture the imagination of fashion lovers.”Những thiết kế sáng tạo kích thích trí tưởng tượng của những người yêu thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...