Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture unique moments

/ˈkæptʃər juˈnik ˈmoʊmənts/

Nghĩa thường dùng

ghi lại những khoảnh khắc đặc biệt cụm từ

“Travelers love to capture unique moments during their trips.”Du khách thích ghi lại những khoảnh khắc đặc biệt trong các chuyến đi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...