Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

car theft

/ˈkɑː θeft/

Nghĩa thường dùng

trộm xe (ô tô) danh từ

“Car theft is a big problem in busy cities.”Trộm xe hơi là vấn đề lớn ở các thành phố đông đúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...