Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caravanserai

/,kærə'vænsərai/

Nghĩa thường dùng

quán trọ bên đường dành cho đoàn lữ hành danh từ

“The caravanserai provided shelter for weary travelers.”Quán trọ đã cung cấp nơi trú ẩn cho những du khách mệt mỏi.

Biến thể từ caravanserai số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caravanserai

/,kærə'vænsərai/

danh từ

  • tạm nghỉ qua sa mạc
  • khách sạn lớn, nhà trọ lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n an inn in some eastern countries with a large courtyard that provides accommodation for caravans

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...