Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carbon credit

/ˈkɑːr.bən ˈkrɛd.ɪt/

Đang hiển thị mục gốc carbon credit cho “carbon credits”.

Nghĩa thường dùng

tín chỉ carbon danh từ

“Each carbon credit represents one tonne of CO₂ reduced.”Mỗi tín chỉ carbon đại diện cho một tấn CO₂ được giảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...