Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carbon footprint reduction

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực giảm phát thải khí nhà kính. cụm từ

“Businesses focus on carbon footprint reduction strategies.”Các doanh nghiệp tập trung vào các chiến lược giảm carbon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...