Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carbon neutral

/ˈkɑːrbən ˈnuːtrəl/

Nghĩa thường dùng

trung hòa carbon tính từ

“The company aims to be carbon neutral by 2030.”Công ty hướng đến trung hòa carbon vào 2030.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...