Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carbon neutral policies

/ˈkɑːrbən ˈnjuːtrəl ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

Các quy định nhằm đạt được lượng khí carbon bằng không. cụm từ

“Many countries are adopting carbon neutral policies.”Nhiều quốc gia đang áp dụng các chính sách trung tính carbon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...