carbon neutral policies
/ˈkɑːrbən ˈnjuːtrəl ˈpɒlɪsiz/
Nghĩa thường dùng
Các quy định nhằm đạt được lượng khí carbon bằng không.
cụm từ
“Many countries are adopting carbon neutral policies.”Nhiều quốc gia đang áp dụng các chính sách trung tính carbon.