carbon-neutral
Nghĩa thường dùng
“The factory aims to be carbon-neutral by 2030.”Nhà máy hướng đến trung hòa carbon vào năm 2030.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- trung hòa carbon
ví dụ
The factory aims to be carbon-neutral by 2030. — Nhà máy hướng đến trung hòa carbon vào năm 2030.