Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carbon-neutral

/ˈkɑːr.bən ˈnjuː.trəl/

Nghĩa thường dùng

trung hòa carbon tính từ

“The factory aims to be carbon-neutral by 2030.”Nhà máy hướng đến trung hòa carbon vào năm 2030.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • trung hòa carbon

ví dụ

The factory aims to be carbon-neutral by 2030. — Nhà máy hướng đến trung hòa carbon vào năm 2030.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...