Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carbonization

/,kɑ:bənai'seiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carbonization

/,kɑ:bənai'seiʃn/

danh từ

  • sự đốt thành than
  • (kỹ thuật) sự cacbon hoá, sự pha cacbon; sự thấm cacbon
  • sự phết than (để làm giấy than)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the destructive distillation of coal (as in coke ovens)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...