Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carbs

/kɑːbz/

Nghĩa thường dùng

tinh bột, chất bột đường (carbohydrate) danh từ

“Rice and bread are full of carbs.”Cơm và bánh mì chứa nhiều tinh bột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...