Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carcanet

/'kɑ:kәnet/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carcanet

//

* danh từ
  • (từ cổ) (nghĩa cổ) vòng ngọc đeo ở cổ tay hay trên đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. A jeweled chain, necklace, or collar.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...