card reader
Nghĩa thường dùng
“I use a card reader for my camera.”Tôi sử dụng thiết bị đọc thẻ cho máy ảnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
card reader
//
- (Tech) máy đọc phiếu
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I use a card reader for my camera.”Tôi sử dụng thiết bị đọc thẻ cho máy ảnh.
Đang tải...