Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

card reader

/kɑrd ˈriː.dər/

Nghĩa thường dùng

thiết bị đọc thẻ danh từ

“I use a card reader for my camera.”Tôi sử dụng thiết bị đọc thẻ cho máy ảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

card reader

//

  • (Tech) máy đọc phiếu

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...