Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cardamom

/'kɑ:dəməm/ phổ biến #25955

Nghĩa thường dùng

một loại gia vị có mùi thơm, thường dùng trong nấu ăn danh từ

“Cardamom adds a unique flavor to the dish.”Bạch đậu khấu thêm hương vị độc đáo cho món ăn.

Biến thể từ cardamoms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cardamom

/'kɑ:dəməm/

danh từ

  • (thực vật học) cây bạch đậu khấu
  • bột gia vị bạch đậu khấu
Định nghĩa tiếng Anh

n. rhizomatous herb of India having aromatic seeds used as seasoning n. aromatic seeds used as seasoning like cinnamon and cloves especially in pickles and barbecue sauces

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...