Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cardiovascular disease

Nghĩa thường dùng

bệnh liên quan đến tim và mạch máu cụm từ

“Cardiovascular disease is a major health concern worldwide.”Bệnh tim mạch là một mối quan tâm sức khỏe lớn trên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...