care for
/ˈkeə fɔː/
Đang hiển thị mục gốc care for cho “cared for”.
Nghĩa thường dùng
chăm sóc, trông nom
cụm động từ
“She cares for her elderly grandmother every day.”Cô ấy chăm sóc người bà lớn tuổi mỗi ngày.