Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

care for

/ˈkeə fɔː/

Đang hiển thị mục gốc care for cho “cared for”.

Nghĩa thường dùng

chăm sóc, trông nom cụm động từ

“She cares for her elderly grandmother every day.”Cô ấy chăm sóc người bà lớn tuổi mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...