Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

career advancement

Nghĩa thường dùng

sự thăng tiến trong sự nghiệp cụm từ

“Many employees seek opportunities for career advancement.”Nhiều nhân viên tìm kiếm cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...