Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

career goal

Nghĩa thường dùng

mục tiêu nghề nghiệp danh từ

“He wrote his career goal in the résumé.”Cậu ấy viết mục tiêu nghề nghiệp trong sơ yếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...