Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

career goals

/kəˈrɪr ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

các mục tiêu bạn muốn đạt được trong sự nghiệp cụm từ

“Setting clear career goals can guide your professional path.”Đặt ra các mục tiêu nghề nghiệp rõ ràng có thể hướng dẫn con đường chuyên nghiệp của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...