Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carefully evaluate

/ˈkɛr.fəl.i ˈiː.və.leɪt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cẩn thận cụm từ

“We need to carefully evaluate the project's risks.”Chúng ta cần đánh giá cẩn thận các rủi ro của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...