Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carefully examine

/ˈkɛrfəli ɪɡˈzæmɪn/

Đang hiển thị mục gốc carefully examine cho “carefully examined”.

Nghĩa thường dùng

xem xét điều gì đó một cách tỉ mỉ và chi tiết cụm từ

“The committee will carefully examine the proposals.”Ủy ban sẽ xem xét tỉ mỉ các đề xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...