carefully examine
/ˈkɛrfəli ɪɡˈzæmɪn/
Đang hiển thị mục gốc carefully examine cho “carefully examined”.
Nghĩa thường dùng
xem xét điều gì đó một cách tỉ mỉ và chi tiết
cụm từ
“The committee will carefully examine the proposals.”Ủy ban sẽ xem xét tỉ mỉ các đề xuất.