carelessness
Nghĩa thường dùng
“His carelessness led to many mistakes in the project.”Sự thiếu cẩn thận của anh ấy đã dẫn đến nhiều sai sót trong dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carelessness
/'keəlisnis/
danh từ
- sự thiếu thận trọng; sự cẩu thả, sự vô ý
- a piece of carelessness: một hành động thiếu thận trọng; một việc làm cẩu thả
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of not being careful or taking pains