Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carelessness

/'keəlisnis/ phổ biến #19116

Nghĩa thường dùng

sự thiếu cẩn thận danh từ

“His carelessness led to many mistakes in the project.”Sự thiếu cẩn thận của anh ấy đã dẫn đến nhiều sai sót trong dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carelessness

/'keəlisnis/

danh từ

  • sự thiếu thận trọng; sự cẩu thả, sự vô ý
    • a piece of carelessness: một hành động thiếu thận trọng; một việc làm cẩu thả
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of not being careful or taking pains

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...