Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caricature

/,kærikə'tjuə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10757

Nghĩa thường dùng

hình ảnh phóng đại để châm biếm danh từ

“The artist created a caricature of the politician.”Nghệ sĩ đã tạo ra một hình ảnh biếm họa của chính trị gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caricature

/,kærikə'tjuə/

danh từ

  • lối vẽ biếm hoạ
  • tranh biếm hoạ

ngoại động từ

  • vẽ biếm hoạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a representation of a person that is exaggerated for comic effect v. represent in or produce a caricature of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...