caricature
/,kærikə'tjuə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10757
“caricatured” là quá khứ phân từ của caricature — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hình ảnh phóng đại để châm biếm
danh từ
“The artist created a caricature of the politician.”Nghệ sĩ đã tạo ra một hình ảnh biếm họa của chính trị gia.
Biến thể từ
caricatures số nhiều
caricatured quá khứ phân từ
caricatured quá khứ
caricaturing hiện tại phân từ
caricatures ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
caricature
/,kærikə'tjuə/
danh từ
- lối vẽ biếm hoạ
- tranh biếm hoạ
ngoại động từ
- vẽ biếm hoạ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a representation of a person that is exaggerated for comic effect v. represent in or produce a caricature of