Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

carman

/'kɑ:mən/

danh từ

  • người lái xe tải; người đánh xe ngựa
Biến thể từ carmen số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. A man whose employment is to drive, or to convey goods in,\n a car or car.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...