Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carmelite

/'kɑ:mlait/ phổ biến #32514
Biến thể từ carmelites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carmelite

//

* danh từ
  • giáo sự thuộc một dòng tu thành lập năm 1155
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Roman Catholic friar wearing the white cloak of the Carmelite order; mendicant preachers a. of or relating to the Carmelite friars

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...