Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #15028

carnivore

/'kɑ:nivɔ:/

(bất qui tắc) danh từ số nhiều

  • (động vật học) loài ăn thịt
  • (thực vật học) cây ăn sâu bọ
Biến thể từ carnivores số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a terrestrial or aquatic flesh-eating mammal\nn. any animal that feeds on flesh

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...