Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carper

/'kɑ:pə/
Biến thể từ carpers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carper

/'kɑ:pə/

danh từ

  • người hay bới móc, người hay xoi mói, người hay bắt bẻ, người hay chê bai
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who constantly criticizes in a petty way

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...