Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

carper

/'kɑ:pə/

danh từ

  • người hay bới móc, người hay xoi mói, người hay bắt bẻ, người hay chê bai
Biến thể từ carpers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who constantly criticizes in a petty way

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...