carper
/'kɑ:pə/
Biến thể từ
carpers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carper
/'kɑ:pə/
danh từ
- người hay bới móc, người hay xoi mói, người hay bắt bẻ, người hay chê bai
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who constantly criticizes in a petty way