carpeting
/ˈkɑːr.pɪ.tɪŋ/ phổ biến #14859
Nghĩa thường dùng
thảm trải sàn, lớp thảm
danh từ
“The carpeting is new and soft.”Thảm trải sàn mới và mềm mại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carpeting
//
* danh từ- vật liệu làm thảm
- thảm nói chung
- sự mắng nhiếc thậm tệ
- He gave me a real carpeting:Anh ta mắng nhiếc tôi thậm tệ
Định nghĩa tiếng Anh
n floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile) v form a carpet-like cover (over) v cover completely, as if with a carpet v cover with a carpet