Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carpeting

/ˈkɑːr.pɪ.tɪŋ/ phổ biến #14859

Nghĩa thường dùng

thảm trải sàn, lớp thảm danh từ

“The carpeting is new and soft.”Thảm trải sàn mới và mềm mại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carpeting

//

* danh từ
  • vật liệu làm thảm
  • thảm nói chung
  • sự mắng nhiếc thậm tệ
    • He gave me a real carpeting:Anh ta mắng nhiếc tôi thậm tệ
Định nghĩa tiếng Anh

n floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile) v form a carpet-like cover (over) v cover completely, as if with a carpet v cover with a carpet

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...