carpool
/ˈkɑːrpuːl/ IELTS
Nghĩa thường dùng
việc đi chung xe
danh từ
“We decided to carpool to save money.”Chúng tôi quyết định chạy chung xe để tiết kiệm tiền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Chạy chung xe là sự sắp xếp mà mọi người chia sẻ xe để đi cùng nhau.
ví dụ
We decided to carpool to save money. — Chúng tôi quyết định chạy chung xe để tiết kiệm tiền.