Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carpool

/ˈkɑːrpuːl/ IELTS

Nghĩa thường dùng

việc đi chung xe danh từ

“We decided to carpool to save money.”Chúng tôi quyết định chạy chung xe để tiết kiệm tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Chạy chung xe là sự sắp xếp mà mọi người chia sẻ xe để đi cùng nhau.

ví dụ

We decided to carpool to save money. — Chúng tôi quyết định chạy chung xe để tiết kiệm tiền.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...