Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carpus

/'kɑ:pəs/

Nghĩa thường dùng

khối xương cổ tay danh từ

“The carpus consists of eight small bones.”Khối xương cổ tay bao gồm tám xương nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carpus

/'kɑ:pəs/

(bất qui tắc) danh từ, số nhiều carpi

/'kɑ:pai/
  • khối xương cổ tay
Định nghĩa tiếng Anh

n a joint between the distal end of the radius and the proximal row of carpal bones

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...