carpus
/'kɑ:pəs/
Nghĩa thường dùng
khối xương cổ tay
danh từ
“The carpus consists of eight small bones.”Khối xương cổ tay bao gồm tám xương nhỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carpus
/'kɑ:pəs/
(bất qui tắc) danh từ, số nhiều carpi
/'kɑ:pai/- khối xương cổ tay
Định nghĩa tiếng Anh
n a joint between the distal end of the radius and the proximal row of carpal bones