carriage
/'kæridʒ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6534
“carriages” là số nhiều của carriage — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
toa xe
danh từ
“We sat in the first carriage of the train.”Chúng tôi ngồi trong toa đầu tiên của tàu.
Biến thể từ
carriages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carriage
//
- (Tech) con trượt; bộ lên giấy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a vehicle with wheels drawn by one or more horses n. characteristic way of bearing one's body n. a machine part that carries something else