Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry forward

/ˈkæri ˈfɔːrwərd/

Đang hiển thị mục gốc carry forward cho “carried forward”.

Nghĩa thường dùng

tiếp tục hoặc chuyển một cái gì đó đến thời gian sau động từ

“We will carry forward the discussion next week.”Chúng ta sẽ tiếp tục thảo luận vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...