Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carrier bag

/ˈkæriə bæɡ/

Nghĩa thường dùng

túi đựng đồ mua sắm (túi của cửa hàng) danh từ

“Would you like a carrier bag for your shopping?”Bạn có cần túi đựng đồ mua sắm không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...