Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry a mobile phone

Nghĩa thường dùng

mang theo điện thoại di động cụm từ

“I always carry my mobile phone whenever I go out.”Tôi luôn mang theo điện thoại di động mỗi khi ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...