carry along from
/ˈkæri əˈlɔŋ frəm/
Nghĩa thường dùng
mang ai đó hoặc cái gì đó theo từ một địa điểm trước đó.
cụm từ
“You can carry along from the last meeting’s notes.”Bạn có thể mang theo từ ghi chú của cuộc họp trước.