Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry along to

/ˈkæri əˈlɔŋ tu/

Nghĩa thường dùng

mang cái gì đó theo đến một nơi cụm từ

“Don't forget to carry along to the meeting your notes.”Đừng quên mang theo ghi chú của bạn đến cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...