carry off a challenge
/ˈkæri ɔf ə ˈtʃælɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
đối mặt thành công với một tình huống khó khăn
động từ
“She carried off the challenge of leading the team.”Cô ấy đã đối mặt thành công với thách thức lãnh đạo nhóm.