Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry off a success

/ˈkæri ɔf ə səkˈsɛs/

Nghĩa thường dùng

đạt được thành công cụm từ

“She carried off a success in her new job.”Cô ấy đã đạt được thành công trong công việc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...