Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry on a journey

/ˈkæri ɑn ə ˈdʒɜrni/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục hành trình cụm từ

“They decided to carry on a journey despite the rain.”Họ quyết định tiếp tục hành trình mặc dù trời mưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...