Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out a plan

/ˈkæri aʊt ə plæn/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một kế hoạch cụm từ

“They will carry out the plan next week.”Họ sẽ thực hiện kế hoạch vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...