Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out a prosecution

/ˈkæri aʊt ə ˌprɒsɪˈkjuːʃən/

Nghĩa thường dùng

tiến hành truy tố cụm từ

“The district attorney will carry out the prosecution.”Luật sư quận sẽ tiến hành truy tố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...