Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out a raid

/ˈkæri aʊt ə reɪd/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một cuộc đột kích vào một nơi để tìm tội phạm cụm từ

“Police carried out a raid on the suspected drug house.”Cảnh sát đã thực hiện một cuộc đột kích vào ngôi nhà nghi vấn về ma túy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...