carry out a raid
/ˈkæri aʊt ə reɪd/
Nghĩa thường dùng
thực hiện một cuộc đột kích vào một nơi để tìm tội phạm
cụm từ
“Police carried out a raid on the suspected drug house.”Cảnh sát đã thực hiện một cuộc đột kích vào ngôi nhà nghi vấn về ma túy.