Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out an arrest

/ˈkæri aʊt ən əˈrɛst/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc bắt giữ cụm từ

“Police will carry out an arrest if necessary.”Cảnh sát sẽ tiến hành một cuộc bắt giữ nếu cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...